| Idioms |
Meaning |
Example
Sentence |
| all ears |
fully listening |
Give me a minute to finish my work and then I will
be all ears to hear about your
project. |
| |
Nghe đầy đủ, sẳn sàng nghe,
Lắng nghe một cách đầy đủ |
Làm ơn cho tôi một phút để hoàn tắt công việc của
tôi sau đó tôi sẽ sẳn sàng nghe về chủ đề của Ông. |
| |
|
|
| break a leg |
good-luck |
Today's the big game, eh?
Break a leg! |
| |
Chúc may mắn nhé,
Chúc may mắn |
Hôm nay là chương trình chơi lớn. Chúc may mắn nha! |
| |
|
|
| cold feet |
nervous just before a big event |
My sister didn't get cold feet
until she put her wedding gown on. |
| |
sợ hãi, sợ hãi
trước một sự kiện nào đó |
Chị tôi đã không sợ hãi khi chị mang áo dài cưới vào. |
| |
|
|
| cost an arm and a leg |
be very expensive |
These cakes are delicious, but they
cost an arm and a leg. |
| |
giá rất là đắc đỏ, rất là mất |
Những cái bánh này thì ngon, nhưng giá chúng rất là
đắc. |
| |
|
|
| cry your heart out |
cry very hard |
I cried my heart out
when my best friend moved away. |
| |
Khóc nức nỡ, khóc nhiều lắm |
Tôi đã phải khóc rất nhiều khi người bạn tốt nhất
của tôi đã dọn đi nơi khác. |
| |
|
|
| face the music |
meet, stand up to unpleasant consequences, for
example criticism or punishment |
I stayed out all night. When I eventually got home I
had to face the music from my wife. |
| |
sự trừng phạt, sự nỗi giận của ai đó |
Mình đã ờ ngoài cả đêm qua. Khi mà mình đã thực sự
về đến nhà lại thấy sự nỗi giận của vợ. |
| |
|
|
| (my) flesh and blood |
tell someone your problems |
Thanks for listening to me complain about my boss. I
just needed to get this off my chest. |
| |
kể cho ai đó nghe về vấn đề của bạn. |
Cảm ơn việc lắng nghe mình giải thích về người chủ.
Mình chỉ cần nói ra cho nhẹ lòng. |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|